Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 24 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lập QTCN cho tàu dầu 13000 tấn tại công ty TNHH MTV Đóng tàu Phà Rừng / Nguyễn Văn Phương; Nghd.:Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 129 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15606, PD/TK 15606
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 2 Lập QTCN cho tàu dầu 13500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Nguyễn Trung Kiên; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 145tr. ; 30cm+ 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14246, PD/TK 14246
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Lập QTCN cho tàu hàng 13050 DWT tại Công ty CNTT Phà Rừng / Nguyễn Văn Minh; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 107tr. ; 30cm+ 09BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14194, PD/TK 14194
  • Chỉ số phân loại DDC: 23.82
  • 4 Lập QTCN cho tàu hàng 13050 DWT tại Công ty CNTT Phà Rừng / Vũ Chí Hải; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 180tr. ; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14217, PD/TK 14217
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Lập QTCN cho tàu hàng 17500 DWT tại Công ty CNTT Bạch Đằng / Nguyễn Văn Hưởng; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 168tr. ; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14215, PD/TK 14215
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở dầu 13500 tấn tại công ty CNTT Phà Rừng / Giáp Văn Khanh; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 138tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13597, PD/TK 13597
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng 22500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Đoàn Thiện Hội; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 139 tr. ; 30 cm. + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13484, PD/TK 13484
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng 22500T tại công ty CNTT Phà Rừng / Nguyễn Văn Mùi; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 119tr. ; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14195, PD/TK 14195
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng 3200 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Vũ Văn Thanh; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 149 tr. ; 30 cm. + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13501, PD/TK 13501
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 10 Lập quy trình công nghệ cho tàu container 1700 TEU tại công ty CNTT Hạ Long / Trần Công Hậu; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 122tr.; 30cm+ 09BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14785, PD/TK 14785
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu 13000 tấn tại công ty TNHH MTV Đóng tàu Phà Rừng / Nguyễn Văn Toan; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 204 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15595, PD/TK 15595
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu 13500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Đặng Văn Tuyến; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 108tr. ; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14164, PD/TK 14164
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu 13500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Lê Quốc Dũng; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 149tr. ; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14161, PD/TK 14161
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng 17500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Nguyễn Văn Hồng; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 126tr.; 30cm+ 09BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14758, PD/TK 14758
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 15 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng 22500 tấn tại công ty TNHH MTV đóng tàu Nam Triệu / Nguyễn Văn Hòa; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 140 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15631, PD/TK 15631
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng 22500 tấn tại công ty TNHH MTV Đóng tàu Phà Rừng / Phạm Văn Hanh; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 113 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15593, PD/TK 15593
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng 9200 DWT tại công ty CNTT Bến Kiền / Lã Viết Tuấn; Nghd.; Hoàng Trung Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 115tr.; 30cm+ 11BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14754, PD/TK 14754
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 18 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng khô 17500DWT tại Công ty TNHH MTV Bạch Đằng. / Bùi Văn Tiện; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 121 tr. ; 30cm+ 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14766, PD/TK 14766
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 19 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng rời 34000 tấn tại công ty TNHH MTV Đóng tàu Phà Rừng / Nguyễn Đình Tuyến; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 120 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15600, PD/TK 15600
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 20 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng rời 34000DWT tại Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Phà Rừng. / Đỗ Văn Quang; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 138tr. ; 30cm+ 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14772, PD/TK 14772
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 21 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa chức năng 3300T tại tổng công ty Công nghiệp tàu thuỷ Bạch Đằng / Hoàng Trung Sơn; Nghd.: Ths. Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng Đại học Hàng hải 2008 . - 107 tr ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07820, PD/TK 07820
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 22 Nghiên cứu, thiết kế phao báo hiệu hàng hải bằng vật liệu composite / Hoàng Trung Sơn, Trần Tiến Thông, Lương Văn Thụ . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 52tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00993
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 23 Nghiên cứu, ứng dụng phương pháp phần tử hữu hạn vào kiểm tra độ bền của dàn boong chính tàu chở container / Hoàng Trung Sơn; Nghd.: Phạm Tiến Tỉnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 60 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01955
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 24 Phương pháp tính toán vật tư hàn trong quá trình đóng mới tàu thủy. / Hoàng Trung Sơn, Nguyễn Văn Hiếu . - Hải phòng, Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 54tr,: 30cm, +01 Tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00272
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1
    Tìm thấy 24 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :